Tủ phân phối điện hạ thế 0.4kV bằng kim loại tùy chỉnh, kiểu đứng sàn, sử dụng trong công nghiệp
Thông tin chi tiết sản phẩm:
| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
| Hàng hiệu: | Dong Sheng Yuan |
| Số mô hình: | XL |
Thanh toán:
| Thời gian giao hàng: | T+30 |
|---|---|
| Điều khoản thanh toán: | TT |
|
Thông tin chi tiết |
|||
| Vật liệu: | Kim loại | Điện áp: | 220V |
|---|---|---|---|
| Tính thường xuyên: | 50Hz | Phương pháp cài đặt: | gắn trên sàn |
| Ứng dụng: | Khu dân cư, thương mại, công nghiệp | ||
| Làm nổi bật: | Tủ phân phối điện bằng kim loại tùy chỉnh,Tủ phân phối điện 0.4kV,Tủ phân phối điện sử dụng trong công nghiệp |
||
Mô tả sản phẩm
Tủ điện 0.4kV (XL)
Tổng quan sản phẩm
Tủ phân phối điện hạ thế XL-21 được thiết kế để phân phối điện năng và chiếu sáng trong các hệ thống phân phối ba pha ba dây, ba pha bốn dây và ba pha năm dây. Với điện áp định mức 660V AC tần số 50Hz và dung lượng máy biến áp từ 1000kVA trở xuống, tủ phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp, bao gồm khách sạn, bệnh viện, cảng biển, nhà máy và hầm mỏ.
Tủ này đóng vai trò là thiết bị đấu nối để chuyển mạch các đường dây xây dựng, chia, chuyển mạch và đánh dấu các đường dây nhánh, tạo điều kiện thuận lợi cho việc đấu nối và kiểm tra đường dây. Tủ chủ yếu được sử dụng cho các bộ ngắt mạch, máy biến dòng/điện áp, máy biến áp và các đầu cuối đường dây thứ cấp đo lường trong các nhà máy điện và trạm biến áp.
Điều kiện hoạt động
- Nhiệt độ môi trường: -5℃ đến +40℃ (trung bình 24 giờ: +35℃)
- Độ cao: ≤2000m
- Độ ẩm tương đối ở 40℃: 50%
- Không rung động và góc lắp đặt tối đa: 5°
- Môi trường trong nhà phải không có bụi, không ăn mòn và được bảo vệ khỏi nước mưa.
Mẫu mã và thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
| Số TT | Hạng mục | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|---|
| 1 | Điện áp định mức mạch chính | V | AC380 |
| 2 | Điện áp định mức mạch phụ | V | AC220/AC380 |
| 3 | Tần số định mức | Hz | 50 |
| 4 | Điện áp cách điện định mức | V | 660 |
| 5 | Dòng điện định mức | A | ≤800 |
Kích thước và lắp đặt
| Hạng mục | Chiều rộng (A) | Chiều cao (H) | Chiều sâu (B) | Cửa trước và cửa sau (chiều sâu B) |
|---|---|---|---|---|
| Tủ điện ngoài trời lắp đặt trên sàn | 500 | 700 | 200 | – |
| 600 | 800 | 250 | – | |
| 600 | 1000 | 350 | 400 | |
| 600 | 1200 | 350 | 400 | |
| 700 | 1500 | 350 | 450 | |
| 700 | 1700 | 350 | 450 | |
| 800 | 2000 | 450 | 550 |
Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo tài liệu PDF hoặc liên hệ với đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi.
Muốn biết thêm chi tiết về sản phẩm này








